100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

药品 (yào pǐn): các loại thuốc

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
các loại thuốc
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • các loại thuốc
  • dược phẩm
  • ma túy

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指用于预防、治疗疾病的药物,通常指经过加工制成、可以直接使用的成品药,如药片、药水、药膏等
  • 一般由医院、药店出售,区别于中药材。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 2

lá của cây diên vĩ; thuốc; dược phẩm; chất được sử dụng cho một mục đích cụ thể; đầu độc; thuốc; thuốc; chất được sử dụng để điều trị bệnh; một số hóa chất hoặc chất được sử dụng cho một mục đích cụ thể (ví dụ: 火药 thuốc súng); đầu độc; giết bằng thuốc độc; biến thể của 藥|药[yao4]

HSK 5

(hình vị ràng buộc) vật phẩm

Câu ví dụ

,。

Medicines in the hospital must be kept out of children's reach to prevent accidental ingestion.

,,。

When buying medicines online, be sure to choose a licensed pharmacy and check the approval number.

,,。

This batch of medicines has expired and can no longer be used for patients; it must be disposed of immediately.

,、。

After the earthquake, the rescue team urgently needed supplies such as tents, food, and medicines.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập