100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

获取 (huò qǔ): để có được

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để có được
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để có được
  • để đạt được
  • để có được
  • để có được
  • để có được (thông tin, dữ liệu, v.v.)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 得到、取得某种东西,通常指通过努力、劳动或采取行动而获得
  • 也可以指从某处取得信息、资料或利益。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

to capture

HSK 4

để lấy lấy

Câu ví dụ

。

We can obtain a lot of information from the internet.

。

He achieved success through hard work.

。

This software can help you acquire more data.

。

We need to obtain the user's consent before continuing.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập