100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

落后 (luò hòu): để đằng sau

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6verb, adjective

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để đằng sau
Số chữ
2
Từ loại
verb, adjective
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để đằng sau
  • lùi lại
  • để rơi phía sau
  • To lag (trong công nghệ, vv)
  • để lùi lại

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 落在别人或别的事物后面,比应有的水平或进度差
  • 形容发展水平低、不如先进的。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 6

để ra ngoài

HSK 1

hoàng hậu; nữ hoàng; (cổ) quân chủ; người cai trị; sau; phía sau; đằng sau; sau đó; sau; muộn hơn; hậu; phía sau; sau; muộn hơn; nữ hoàng; hoàng hậu; họ Hầu

Câu ví dụ

,。

Nếu chúng ta không nỗ lực học công nghệ mới, chúng ta sẽ sớm tụt lại phía sau so với các đối thủ cạnh tranh.

,。

Sự phát triển kinh tế của khu vực này tương đối lạc hậu; chính phủ đang cố gắng thu hút đầu tư.

,,。

Trong cuộc đua, ban đầu anh ấy dẫn đầu, nhưng sau đó anh ấy hết sức và dần dần tụt lại phía sau.

,。

Do giao thông bất tiện, trình độ giáo dục ở ngôi làng miền núi này luôn lạc hậu so với thành phố.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập