100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm

落成 (luò chéng): Để hoàn thành một dự án xây dựng

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Để hoàn thành một dự án xây dựng
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Để hoàn thành một dự án xây dựng

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指建筑工程完成,可以开始使用
  • 常用来表示建筑物、雕像等正式建成。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 6

để rơi hoặc rơi

HSK 6

Tên ngắn của Thành Đô Thành Đô [Cheng2du1]

Câu ví dụ

,。

After three years of intense construction, the bridge connecting the two shores finally officially opened to traffic last month.

,。

The newly built municipal library will be completed next spring; by then, citizens will have another great quiet place to read.

,,。

To commemorate this great scientist, the memorial hall built by the local government in his hometown has been completed and will be open to the public for free starting this week.

,。

The kindergarten and supermarket supporting this residential community are expected to be completed by the end of this year; by then, residents' lives will be much more convenient.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập