100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm

落户 (luò hù): để giải quyết

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để giải quyết
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để giải quyết
  • để thiết lập nhà

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指在某地办理户籍登记,成为当地正式居民
  • 也泛指在某处长期定居、安家。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 6

để rơi hoặc rơi

HSK 6

một hộ gia đình

Câu ví dụ

,,,。

After graduating from university, Xiao Li found a good job in Shanghai. The next year, he transferred his household registration from his hometown to Shanghai and officially settled in the city.

,,,。

This foreign company decided to set up a branch in China. After several months of preparation, it finally settled in Beijing and began official operations.

,,。

With the development of urbanization, more and more young people choose to work and live in large coastal cities, hoping to settle down and start a family there.

,,。

After the new policy was introduced, eligible graduates can directly settle (obtain household registration) without having to wait as long as before.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập