100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

藏品 (cáng pǐn): Bảo tàng mảnh

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Bảo tàng mảnh
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Bảo tàng mảnh
  • Bộ sưu tập mục
  • đối tượng quý giá

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 博物馆、美术馆等收藏机构保存的具有历史、艺术或科学价值的物品
  • 也泛指个人或机构收藏的珍贵物品。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

để che giấu

HSK 5

(hình vị ràng buộc) vật phẩm

Câu ví dụ

。

The collections of this museum are very precious.

。

He donated his collection of ancient porcelain to the museum as exhibits.

。

These exhibits showcase the splendid civilization of ancient China.

。

The museum has recently added many collections that returned from overseas.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập