100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

虚构 (xū gòu): bịa đặt

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
bịa đặt
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • bịa đặt
  • sự bịa đặt
  • hư cấu
  • tưởng tượng

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 凭想象编造出并不真实存在的人、事或情节,常用于文学、影视等创作
  • 也指没有事实根据的编造,含贬义,如虚构事实。可作动词,也可作形容词,例如虚构的故事、虚构的人物。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 7

sự trống rỗng

HSK 6

to construct; to build

Câu ví dụ

,,。

To attract readers, the writer made up an island that never existed in the novel, where talking animals lived.

,,。

After investigating, the police found that the suspect's alibi was completely fabricated; he was actually near the crime scene.

,。

The children love hearing the bedtime stories Grandma makes up, such as flying kittens and castles hidden in the clouds.

,,。

He fabricated his work experience during the interview, but it was discovered during the background check, and he lost the job offer.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập