100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm

蜜月 (mì yuè): Tuần trăng mật

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Tuần trăng mật
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Tuần trăng mật

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 新婚夫妇在结婚后一起度过的第一个月左右的甜蜜时光,也常指一起去外地或国外旅行度假的这段时间
  • 比喻刚开始做某事时关系亲密、气氛和谐、充满新鲜感的阶段。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

honey

HSK 1

mặt trăng

Câu ví dụ

,,。

After getting married, they went to Hainan for their honeymoon, strolling on the beach every day and eating seafood together in the evening.

,。

This newlywed couple's honeymoon plans were postponed because they were too busy with work; they plan to go to Europe next month instead.

,,,。

During their honeymoon, they rented a car and drove along the coastline, seeing many beautiful sights.

,、,。

Her friends all say that the honeymoon is the most relaxing and happiest time for a couple, and they should enjoy it well.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập