100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

表演 (biǎo yǎn): kịch; buổi biểu diễn; màn trình diễn; triển lãm; biểu diễn; hành động; chứng minh

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 3verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
kịch; buổi biểu diễn; màn trình diễn; triển lãm; biểu diễn; hành động; chứng minh
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 3

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • kịch
  • buổi biểu diễn
  • màn trình diễn
  • triển lãm
  • biểu diễn
  • hành động
  • chứng minh

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 在观众面前演出节目,如唱歌、跳舞、演戏等,给人观看
  • 也指做样子给人看,带有不真实或夸张的成分
  • 还可以作名词,指演出的过程或节目本身。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

bề mặt bên ngoài; mối quan hệ gia đình qua nữ giới; để thể hiện (ý kiến của một người); một mô hình; một bảng (liệt kê thông tin); một biểu mẫu; một đồng hồ đo (đo cái gì đó); đồng hồ đeo tay; đồng hồ đo; thước đo; bề mặt bên ngoài; mối quan hệ gia đình qua nữ giới; để thể hiện (ý kiến của một người); một mô hình; một bảng (liệt kê thông tin); một biểu mẫu; một đồng hồ đo (đo cái gì đó); đồng hồ đeo tay; đồng hồ đo; thước đo

HSK 4

To perform (a play, etc.)

Câu ví dụ

。

She will perform Peking opera at the evening party.

。

The magician performed a wonderful act.

。

The children are performing a dance in the park.

。

He performed very naturally.

。

This performance attracted many spectators.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập