100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

角度 (jiǎo dù): góc

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
góc
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • góc
  • quan điểm

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 数学上指两条射线从同一个点出发所形成的图形,也指这个图形大小的量度
  • 看事情或考虑问题时所站的位置和出发点,比如从不同角度分析问题。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

góc; góc; sừng; hình sừng; đơn vị tiền tệ bằng 0,1 nhân dân tệ; sừng (của động vật); góc; góc; đơn vị tiền tệ bằng 0,1 nhân dân tệ; hào; lượng từ cho một phần hoặc một phần tư

HSK 5

để vượt qua

Câu ví dụ

,,。

From the top of the mountain, the city's night view presents a completely different angle, with lights twinkling like stars.

,,。

The photographer crouched down and adjusted the camera's angle, wanting to capture the flower's most beautiful posture.

,。

We should analyze this problem from multiple angles in order to find the most reasonable solution.

,。

The angle of this room is cleverly designed, so that the morning sunlight falls exactly on the desk.

,。

Thinking from a different angle, failure might allow you to learn more useful experience.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập