100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

角落 (jiǎo luò): góc (của một căn phòng

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
góc (của một căn phòng
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • góc (của một căn phòng

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指房间、建筑等内部两个墙面相交或靠近边缘的地方
  • 也可泛指某个偏僻、不显眼的位置或范围。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

góc; góc; sừng; hình sừng; đơn vị tiền tệ bằng 0,1 nhân dân tệ; sừng (của động vật); góc; góc; đơn vị tiền tệ bằng 0,1 nhân dân tệ; hào; lượng từ cho một phần hoặc một phần tư

HSK 6

để ra ngoài

Câu ví dụ

,。

That kitten hid in the corner of the sofa and refused to come out no matter how much I called.

,。

There is an old wooden table in the corner of the café, and he likes to sit there to do his homework.

,。

She dropped her keys in a corner of the classroom and searched for a long time before finding them.

,,。

At night, he sat alone in the corner of the room, quietly looking through the photos on his phone.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập