100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

解读 (jiě dú): để giải mã

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để giải mã
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để giải mã
  • để giải thích

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 分析并理解文字、符号或信息所表达的含义
  • 也指对作品、事件或现象进行解释和阐释。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 6

để phân chia

HSK 1

đọc to; đọc thành tiếng; đọc; đi học (trường); học (một môn ở trường); phát âm; đọc; đọc thành tiếng; đi học (trường); học (một môn)

Câu ví dụ

,。

The archaeologist used advanced instruments to decipher the hieroglyphs on this ancient Egyptian stone tablet, finally figuring out what it recorded.

,,。

This medical test report has too much professional terminology; without a doctor's help to interpret it, I simply can't understand what these data mean.

,。

She can accurately read the real emotional changes in his heart from the tone and look in his eyes when he speaks.

,,。

In literature class, the teacher guides students to interpret this Tang poem from different angles, encouraging everyone to offer their own views.

,。

It took the intelligence agents a whole week to successfully decipher the military operation plan hidden in the enemy's coded telegram.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập