100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

譬如 (pì rú): Ví dụ như:

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Ví dụ như:
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Ví dụ như:
  • Ví dụ như
  • như là:

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示举例,用来说明或证明前面提到的情况,相当于“比如”“例如”,后面常接一个具体的例子。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

so sánh; ví như

HSK 5

như là

Câu ví dụ

,、。

I like sports, for example, playing basketball, swimming, and running.

,、。

Many countries have famous festivals, for example, China's Spring Festival and America's Thanksgiving.

,,、。

In learning, we encounter various difficulties, for example, not knowing how to solve math problems or not being able to memorize vocabulary.

,。

Some animals need to hibernate, for example, bears and snakes.

,、。

You can do many things with a mobile phone, for example, search for information online and chat with friends.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập