100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

认定 (rèn dìng): để duy trì (điều đó là đúng)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để duy trì (điều đó là đúng)
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để duy trì (điều đó là đúng)
  • to determine (một sự kiện)
  • Quyết định (của một số tiền)
  • Về ý kiến vững chắc
  • để tin tưởng mạnh mẽ
  • để đặt tâm trí vào
  • để xác định với

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 确定地认为某事是真实的或正确的,通常是在经过考虑或判断之后
  • 也指官方或权威机构正式确定并承认某种事实、资格或关系,如认定某人符合条件、认定事故责任等。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

để nhận ra

HSK 4

sửa; đặt; làm cho xác định; đăng ký (báo, v.v.); đặt vé (vé, v.v.); đặt hàng (hàng hóa, v.v.); đông lại; đông tụ; (văn học) chắc chắn; sửa; đặt; làm cho xác định; đăng ký (báo, v.v.); đặt vé (vé, v.v.); đặt hàng (hàng hóa, v.v.); đông lại; đông tụ

Câu ví dụ

,。

After a three-month investigation, the police finally determined that the accident was caused by the driver driving while fatigued.

,,。

Although he provided an alibi, the court still found him guilty because the surveillance footage clearly captured him.

,。

The company determined that the main reason for the project failure was poor communication, so it decided to strengthen collaboration between departments.

,?

You haven't understood all the facts yet—how can you be so sure that he lied on purpose?

,。

The academic community generally maintains that this ancient tomb was built during the Western Han period, but new archaeological findings may change this conclusion.

,。

He was convinced from the start that this plan was unworkable, so he didn't seriously consider our suggestions at all.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập