100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

记者 (jì zhě): Phóng viên

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Phóng viên
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Phóng viên
  • Nhà báo

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 从事新闻采访和报道工作的人,通常为报纸、杂志、广播、电视或网络媒体工作,负责收集信息、采访当事人并撰写或播报新闻。也可泛指在新闻现场进行报道的人员。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

ghi lại; ghi chú; ghi nhớ; nhớ; dấu; ký hiệu; loại từ cho cú đánh; ghi lại; ghi chú; ghi nhớ; nhớ; dấu; ký hiệu

HSK 4

Suffix có nghĩa là người, người

Câu ví dụ

。

The reporter interviewed that scientist.

。

He is a foreign correspondent.

。

The reporters raised their hands one after another to ask questions.

。

This journalist reported on the earthquake disaster.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập