100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángXem cách nhận Pro miễn phí

论证 (lùn zhèng): để chứng minh một điểm

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb, noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để chứng minh một điểm
Số chữ
2
Từ loại
verb, noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để chứng minh một điểm
  • để trình bày trên
  • chứng minh hoặc chứng minh (through argument)
  • bằng chứng

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 用理由和证据来说明某个观点是正确的
  • 也指证明某个结论是否成立的过程或方法。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 4

để nhắc nhở

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,。

At the graduation ceremony, the principal used the real experiences of three alumni to prove the importance of persisting in one's ideals.

,。

This paper, by analyzing ten years of climate data, proves that global warming is accelerating.

,。

The lawyer presented multiple pieces of evidence in court to prove that the defendant was not at the scene at the time.

,。

He spent an entire chapter to argue for this economic theory, but many scholars still expressed doubt.

,。

In order to prove her point, she cited a large amount of experimental data in the report.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập