100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

设法 (shè fǎ): để cố gắng

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để cố gắng
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để cố gắng
  • để thực hiện một nỗ lực
  • to think of a way (to achieve sth)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指想办法、努力去做某件事,通常表示面对困难时寻求解决途径
  • 后面常接动词,说明具体要做的动作。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 7

để thiết lập

HSK 4

Pháp; tiếng Pháp; viết tắt của 法國|法国[Fa3 guo2]; Đài Loan đọc [Fa4]; luật; phương pháp; cách; bắt chước; (Phật giáo) pháp; (viết tắt của 法家[Fa3 jia1]) Pháp gia; (vật lý) farad (viết tắt của 法拉[fa3 la1]); biến thể cũ của 法[fa3]; phương pháp; cách; bắt chước; theo; viết tắt của Pháp hoặc tiếng Pháp; biến thể của 法[fa3]

Câu ví dụ

Học cách sử dụng

Chúng tôi sẽ thêm câu ví dụ kèm Pinyin, bản dịch và âm thanh để bạn nghe cách dùng mục này.

Đăng nhập

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập