100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

读者 (dú zhě): độc giả; người đọc (sách, báo, v.v.); số lượng độc giả

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
độc giả; người đọc (sách, báo, v.v.); số lượng độc giả
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • độc giả
  • người đọc (sách, báo, v.v.)
  • số lượng độc giả

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指阅读书籍、报刊、文章等的人
  • 也泛指通过阅读获取信息的受众。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

đọc to; đọc thành tiếng; đọc; đi học (trường); học (một môn ở trường); phát âm; đọc; đọc thành tiếng; đi học (trường); học (một môn)

HSK 4

Suffix có nghĩa là người, người

Câu ví dụ

。

The readers of this magazine are mainly young people.

。

The author received many letters from readers.

,。

As readers, we should respect the author's work.

。

His novels have a broad readership.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập