100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

调查 (diào chá): điều tra; thẩm vấn; điều tra; khảo sát; khảo sát; (ý kiến) thăm dò; điều tra; xem xét; điều tra; thẩm vấn; khảo sát; thăm dò

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
điều tra; thẩm vấn; điều tra; khảo sát; khảo sát; (ý kiến) thăm dò; điều tra; xem xét; điều tra; thẩm vấn; khảo sát; thăm dò
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • điều tra
  • thẩm vấn
  • điều tra
  • khảo sát
  • khảo sát
  • (ý kiến) thăm dò
  • điều tra
  • xem xét
  • điều tra
  • thẩm vấn
  • khảo sát
  • thăm dò

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 为了了解情况而进行考察和了解,通常指有目的地收集信息、查明事实。既可以用作动词,表示对某事进行考察,如调查原因
  • 也可以用作名词,表示考察的行为或结果,如做了一次调查。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 7

chuyển

HSK 3

nghiên cứu; kiểm tra; điều tra; xem xét; tham khảo; tra cứu; kiểm tra; tra cứu; xem xét; điều tra; nghiên cứu; tham vấn; tham khảo

Câu ví dụ

。

The police are investigating this traffic accident.

,。

We conducted a market survey to understand consumer needs.

,。

After investigation, doctors found that this disease is related to diet.

。

The school conducted a survey on students' sleep conditions.

,。

According to the survey, most people support this new policy.

。

The police are investigating this theft case.

,。

We conducted a market survey to understand consumer needs.

,。

The survey results show that most people support this plan.

。

The teacher surveyed the students' opinions on extracurricular activities.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập