账号 (zhàng hào): Số tài khoản
Nghĩa và thứ tự nét
Thông tin từ
- Pinyin
- Nghĩa
- Số tài khoản
- Số chữ
- 2
- Từ loại
- noun
- Cấp độ HSK
- HSK 5
Định nghĩa đầy đủ
Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.
- Số tài khoản
- tài khoản
- Tên người dùng
Giải thích bằng tiếng Trung
- 在银行、网站或其他机构登记的用户名称或编号,用于识别个人身份和办理业务。例如银行账号、网站登录账号。
Hoạt ảnh thứ tự nét
Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.
Phiếu luyện viết có thể in miễn phí
Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.
Phân tích chữ Hán
(văn học) gọi ra; ra lệnh; (dạng ràng buộc) kèn; kèn trumpet; (dạng ràng buộc) tín hiệu; hiệu lệnh kèn; (dạng ràng buộc) dấu; ký hiệu; đánh dấu; dán nhãn; gán số; (dạng ràng buộc) tên; cách gọi; (sau số từ) chỉ định số; ngày trong tháng; (dạng ràng buộc) kích cỡ; loại; hạng mục; (Y học cổ truyền Trung Quốc) bắt mạch (dùng trong 號脈|号脉[hao4 mai4]); loại từ cho người hoặc vật có số; số; ngày trong tháng; dấu; ký hiệu; tín hiệu; kích cỡ; loại; bắt mạch (trong 号脉)
Câu ví dụ
Every time I log into this website I have to enter my account number and password, so I saved my account number in my phone's notes to avoid forgetting it.
The bank clerk told me that if I forget my account number, I can bring my ID card to the counter to look it up.
For security reasons, please do not tell anyone your account number and password, including people who claim to be customer service.
When I was registering a new account, the system required that the account number must contain letters and numbers and cannot be fewer than eight characters.
He changed his mobile number but forgot to update the account number for online banking, so he couldn't receive the verification code.
Liên quan
Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.
Mở khóa từ vựng liên quan
Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.