100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

贴近 (tiē jìn): Nhấn vào gần

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6verb, adjective

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Nhấn vào gần
Số chữ
2
Từ loại
verb, adjective
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Nhấn vào gần
  • để cắm chặt
  • thân mật

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 紧紧地挨着或靠近,表示空间距离非常小
  • 也表示关系、感情或想法非常接近,如贴近生活、贴近群众。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

để dính vào

HSK 2

gần; gần với; khoảng; gần; gần (về khoảng cách hoặc thời gian); đến gần; ở gần; khoảng; gần như; thân mật; thân thiết (trong mối quan hệ)

Câu ví dụ

Học cách sử dụng

Chúng tôi sẽ thêm câu ví dụ kèm Pinyin, bản dịch và âm thanh để bạn nghe cách dùng mục này.

Đăng nhập

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập