100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

费劲 (fèi jìn): Cần phải nỗ lực

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Cần phải nỗ lực
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Cần phải nỗ lực
  • mệt mỏi

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 需要花费力气或精力,做起来不轻松
  • 形容某件事做起来很困难、很吃力。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

tốn kém; chi tiêu; lệ phí; lãng phí; chi phí; tốn (tiền, thời gian, v.v.); chi phí; họ Phí

HSK 7

sức mạnh

Câu ví dụ

。

I exerted effort to lift that heavy box.

,。

He studied Chinese with effort and finally passed the exam.

,。

This math problem is really strenuous; I spent two hours on it.

。

Grandma climbed the stairs with effort.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập