100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

费用 (fèi yong): chi phí; chi tiêu; phí tổn; chi phí; chi tiêu; phí tổn

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
chi phí; chi tiêu; phí tổn; chi phí; chi tiêu; phí tổn
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • chi phí
  • chi tiêu
  • phí tổn
  • chi phí
  • chi tiêu
  • phí tổn

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 为了做某件事或者得到某样东西而需要付出的钱
  • 花销、开支。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

tốn kém; chi tiêu; lệ phí; lãng phí; chi phí; tốn (tiền, thời gian, v.v.); chi phí; họ Phí

HSK 3

dùng; sử dụng; thuê; (giới từ) với; bằng cách; cần; phải (thường dùng trong câu phủ định hoặc câu hỏi); tính hữu ích; tính thực dụng; (dạng ràng buộc) chi phí; phí tổn; (lịch sự) ăn; uống; (văn học) do đó; vì thế; dùng; thuê; cần; phải (trong câu phủ định hoặc câu hỏi); với; bằng phương tiện (giới từ); tính hữu ích; tính thực dụng; chi phí; phí tổn

Câu ví dụ

。

The rent cost for this apartment is very high.

,。

Before traveling, we need to calculate all costs.

。

The cost of this surgery is paid by the insurance company.

,。

They decided to reduce daily living costs to save more money.

。

This bill includes all dining costs.

。

The cost of this trip is very high.

。

We need to control daily expenses.

。

Medical expenses are paid by the insurance company.

。

Please give me the list of expenses.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập