100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

赞同 (zàn tóng): để phê duyệt

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để phê duyệt
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để phê duyệt
  • To agree with (một ý kiến
  • Variable của đồng ý| Đồng ý [zan4 tong2]

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示同意别人的意见、主张或做法,认为是对的并表示支持。常用于正式或日常交流中,例如赞同某个观点、赞同某项决定。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

to praise; to commend

HSK 5

như vậy

Câu ví dụ

,。

I agree with your point of view because your arguments are very persuasive.

。

Most of the attendees agree with this new plan.

,。

He does not agree with my decision to resign, but he expressed understanding.

,。

After discussion, everyone unanimously agreed to postpone the meeting.

。

I completely agree with your stance on this issue.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập