100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

赶上 (gǎn shàng): đuổi kịp, theo kịp

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
đuổi kịp, theo kịp
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • đuổi kịp, theo kịp
  • theo kịp
  • đuổi kịp
  • vượt qua
  • tình cờ gặp
  • kịp lúc

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 追上并跟上前面的人或事物,比如赶上前面的同学
  • 遇到某个时间或机会,比如赶上火车、赶上好时机。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

vượt qua; đuổi kịp; vội vàng; hối hả; cố bắt kịp (xe buýt v.v.); lùa (gia súc v.v.) về phía trước; xua đuổi (ai đó) đi; tận dụng (cơ hội); cho đến khi; trước (một thời điểm nhất định); vượt qua; đuổi kịp; vội vàng; hối hả; cố bắt kịp (xe buýt, tàu hỏa v.v.); lùa (gia súc v.v.) về phía trước; xua đuổi đi

HSK 1

(bound form) lên; trên; phía trên; trước; đầu tiên (trong nhiều phần); leo; lên; đi lên; tham dự (lớp học hoặc đại học); (bổ ngữ chỉ hướng) lên; (hậu tố danh từ) trên; lên; trên; phía trên; trước; đầu tiên (trong nhiều phần); leo; lên; đi lên; bổ ngữ chỉ hướng: lên; hậu tố danh từ: trên

Câu ví dụ

,,?

You walk too fast; I can't keep up. Can I catch up with you?

。

We need to run faster to catch the train.

,。

He studied hard and finally caught up with the other students in the class.

,。

If you leave now, you can still make it to the start of the meeting.

。

I chanced upon an old friend I hadn't seen for years on the street.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập