100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

起到 (qǐ dào): (in an expression of the form to have (a (motivating etc) effect) to have (a (motivating etc) effect)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
(in an expression of the form to have (a (motivating etc) effect) to have (a (motivating etc) effect)
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • (in an expression of the form to have (a (motivating etc) effect) to have (a (motivating etc) effect)
  • đóng (vai trò (ổn định, v.v.))
  • to have (an effect)
  • to play (a role) - used in the pattern 起到......作用

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示某种事物产生了某种作用或效果,常与“作用”搭配使用,构成“起到……作用”的格式,说明某事物对另一事物有某种影响,如起到带头作用、起到促进作用。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

mọc; nâng; đứng dậy; khởi hành; bắt đầu; xuất hiện; khởi động; bắt đầu (hành động); phác thảo; thành lập; lấy (từ kho hoặc quầy); hậu tố động từ; mọc; đứng dậy; bắt đầu; bắt đầu; nâng; nâng; xuất hiện; xuất hiện; phác thảo; soạn thảo

HSK 1

đạt đến; đến; rời đi; đi đến; đến (một nơi); cho đến (một thời điểm); đến (một điểm); (bổ ngữ động từ chỉ việc đến một nơi hoặc đạt đến một điểm); chu đáo; ân cần; kỹ lưỡng; đạt đến; đến; đi đến; rời đi; cho đến; đến (một thời điểm hoặc điểm); (bổ ngữ động từ chỉ sự đến hoặc đạt được); chu đáo; ân cần; kỹ lưỡng

Câu ví dụ

。

This meeting played a key role in advancing the project.

。

Exercise has a positive promoting effect on health.

。

Teachers play a guiding role in students' learning.

。

This bridge has played a driving role in the local economy.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập