100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

起来 (qǐ lái): thức dậy, đứng dậy; dùng sau động từ để biểu thị chuyển động lên trên hoặc sự bắt đầu; đứng dậy; ngồi dậy; lên; thức dậy (khỏi giường); lên (biểu thị chuyển động lên trên); bắt đầu và tiếp tục (sau động từ hoặc tính từ)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 2verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
thức dậy, đứng dậy; dùng sau động từ để biểu thị chuyển động lên trên hoặc sự bắt đầu; đứng dậy; ngồi dậy; lên; thức dậy (khỏi giường); lên (biểu thị chuyển động lên trên); bắt đầu và tiếp tục (sau động từ hoặc tính từ)
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 2

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • thức dậy, đứng dậy
  • dùng sau động từ để biểu thị chuyển động lên trên hoặc sự bắt đầu
  • đứng dậy
  • ngồi dậy
  • lên
  • thức dậy (khỏi giường)
  • lên (biểu thị chuyển động lên trên)
  • bắt đầu và tiếp tục (sau động từ hoặc tính từ)
  • đứng dậy
  • thức dậy
  • cũng đọc là [qi3lai2]
  • (sau động từ) biểu thị sự bắt đầu và tiếp diễn của một hành động hoặc trạng thái
  • biểu thị sự chuyển động lên trên
  • biểu thị sự hoàn thành
  • (sau động từ tri giác

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 由躺或坐变成站立或坐起的动作
  • 表示动作开始并继续,如“笑起来”
  • 表示从某处向上,如“站起来”
  • 用在动词后表示动作完成或达到目的,如“想起来”
  • 表示估计或评价,如“看起来不错”。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

mọc; nâng; đứng dậy; khởi hành; bắt đầu; xuất hiện; khởi động; bắt đầu (hành động); phác thảo; thành lập; lấy (từ kho hoặc quầy); hậu tố động từ; mọc; đứng dậy; bắt đầu; bắt đầu; nâng; nâng; xuất hiện; xuất hiện; phác thảo; soạn thảo

HSK 1

đến; về phía người nói; từ khi; trong quá khứ; sắp tới; tiếp theo; để; khoảng; có thể; không thể; đến; xảy ra; tiếp theo

Câu ví dụ

。

I get up at six every morning.

。

He stood up to answer the question.

。

Everyone started laughing.

。

The weather has started to get hot.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập