100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

超越 (chāo yuè): để vượt qua

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để vượt qua
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để vượt qua
  • để vượt quá

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 超出某个范围、限度或标准,比原来的更好、更高或更强
  • 超过某个对象,走在前面。常用于能力、水平、成绩、境界、时代等抽象事物。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

để vượt quá

HSK 3

từ chung chỉ các dân tộc hoặc quốc gia ở Nam Trung Quốc hoặc Nam Á trong các thời kỳ lịch sử khác nhau; viết tắt của Việt Nam (越南); vượt qua; vượt lên; vượt trội; càng... càng; vượt qua; vượt trội; vượt qua; vượt lên; càng... càng... (trong mẫu 越...越...); viết tắt của Việt Nam (越南)

Câu ví dụ

。

China's high-speed rail technology has already surpassed that of most countries.

。

His math grade surpassed all his classmates.

。

This company's profits surpassed last year's level.

。

Her performance exceeded the audience's expectations.

。

Artificial intelligence has already surpassed humans in some aspects.

,。

He kept working hard and eventually surpassed himself.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập