100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

跑龙套 (pǎo lóng tào): Để đóng một vai trò nhỏ

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7lóngtào

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Để đóng một vai trò nhỏ
Số chữ
3
Từ loại
lóngtào
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Để đóng một vai trò nhỏ

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 在戏剧、电影等表演中扮演不重要的小角色,通常只有很少的台词或没有台词
  • 比喻在某个活动或工作中只做些无关紧要的杂事,起次要作用。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 2

chạy; bỏ chạy; trốn thoát; chạy loanh quanh (làm việc vặt v.v.); (khí hoặc chất lỏng) rò rỉ hoặc bay hơi; (bổ ngữ động từ) đi; đi; bỏ chạy; trốn thoát; (bổ ngữ động từ) đi; đi

HSK 5

Long

HSK 5

để che

Câu ví dụ

,,,。

Right after graduating from university, he played small roles in film crews, with only one line a day, sometimes just standing behind the lead actor as background.

,、,,。

The director said this production needs many extras to play small roles, such as passersby, soldiers, or restaurant customers. Although they have few close-ups, without them the whole scene would not look real.

,,。

He played small roles for ten years, and only at the age of thirty-five did he get a supporting role, gradually becoming known to audiences.

,,,,。

In this movie, although I only played a small role as a pedestrian standing on the street, I was already very satisfied to be part of a big production.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập