100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

距离 (jù lí): khoảng cách

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4verb, noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
khoảng cách
Số chữ
2
Từ loại
verb, noun
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • khoảng cách
  • cách xa
  • cách xa
  • ở xa

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 空间上两点之间的间隔长度,如两地相距多远
  • 时间上相隔的长短,如距离考试还有三天
  • 人与人之间在感情或关系上的疏远程度。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

Để ở một khoảng cách từ... từ

HSK 2

rời đi; chia tay; xa cách; (khi nói khoảng cách) từ; không có (cái gì); độc lập với; một trong Bát Quái 八卦[ba1 gua4]; rời đi; chia tay; xa cách; cách xa; không có (cái gì); độc lập với; họ Lý

Câu ví dụ

。

The distance between these two cities is about one hundred kilometers.

。

Beijing is about 1,200 kilometers away from Shanghai.

,。

Although we are far apart, our hearts are close.

。

He is only one step away from success.

。

Please keep a safe distance.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập