100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

跟随 (gēn suí): để theo dõi

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để theo dõi
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để theo dõi

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 跟在某人或某物的后面,一起移动
  • 按照别人的指导、意见或某种趋势行动
  • 密切注意并关注事物的发展变化。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 2

gót chân;theo sát;đi cùng;(của phụ nữ) kết hôn với ai đó;với;so với;đến;về phía;và (nối hai danh từ);với;và (nối danh từ);theo;đi cùng

HSK 5

để theo dõi

Câu ví dụ

,,。

The little dog always follows its owner; no matter where the owner goes, it stays close behind.

,。

With the guide following along, the tourists successfully toured the entire museum.

,。

He studied under a famous pianist for five years, and eventually became an excellent performer himself.

,,。

The students followed the teacher's steps and did the experiment step by step, quickly mastering the method.

,。

To the rhythm of the music, the audience followed the singer and sang this old song together.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập