100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

跨越 (kuà yuè): để bước qua

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để bước qua
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để bước qua
  • bước qua

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 从一个边界或障碍物的一边跨到另一边,如跨越门槛、跨越栏杆
  • 引申为越过某种界限、困难或阶段,如跨越障碍、跨越国界、跨越时空。强调从一侧到另一侧的移动或突破,常用于抽象事物。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 7

để bước qua

HSK 3

từ chung chỉ các dân tộc hoặc quốc gia ở Nam Trung Quốc hoặc Nam Á trong các thời kỳ lịch sử khác nhau; viết tắt của Việt Nam (越南); vượt qua; vượt lên; vượt trội; càng... càng; vượt qua; vượt trội; vượt qua; vượt lên; càng... càng... (trong mẫu 越...越...); viết tắt của Việt Nam (越南)

Câu ví dụ

,。

This new high-speed rail line crosses three provinces, shortening the original ten-hour journey to four hours.

,,。

The athlete made a powerful leap and easily cleared the bar in front of him, winning applause from the entire audience.

,,。

After two years of effort, she finally overcame the language barrier and could communicate freely with colleagues in English.

,,。

This large bridge spans the wide river, connecting the villages on both banks and making travel easier for the villagers.

,。

He stepped over the puddle on the ground in one stride, avoiding getting his new shoes wet.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập