100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

身份 (shēn fèn): nhận dạng

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
nhận dạng
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • nhận dạng
  • Một khía cạnh của bản sắc của người
  • vai trò
  • Capacity (như trong "" trong khả năng của mình như... "" Với [yi3] +... + nhận dạng [de5 shen1 fen4])
  • Tình trạng (xã hội, pháp lý, vv)
  • vị trí
  • cấp bậc »

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指一个人在社会或法律上的地位、资格,比如公民身份、学生身份
  • 也指人在某种场合所扮演的角色或所处的地位,比如他以医生身份参加会议。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

cơ thể, bản thân; lượng từ cho quần áo

HSK 4

loại từ cho quà tặng; loại từ cho phần, cổ phần, bộ, bản, số (ví dụ: của báo, tạp chí, hoặc tài liệu); phần; cổ phần; phần (như một danh từ, trong từ ghép)

Câu ví dụ

,。

The police asked him to show his ID card to verify his identity.

,,。

At the party, he concealed his true identity and pretended to be a journalist.

,。

As the company grew, his role in the team changed from an ordinary employee to a project manager.

,,。

In the online world, many people use fake identities to communicate with others in order to protect their privacy.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập