100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

身高 (shēn gāo): chiều cao; chiều cao (của một người); tầm vóc

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 3noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
chiều cao; chiều cao (của một người); tầm vóc
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 3

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • chiều cao
  • chiều cao (của một người)
  • tầm vóc

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指人从脚底到头顶的高度,通常用厘米或米来表示。例如,他的身高是多少
  • 这个孩子的身高在同龄人中偏高。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

cơ thể, bản thân; lượng từ cho quần áo

HSK 2

cao;cao;trên trung bình;to;của bạn (kính ngữ);cao;cao;trên trung bình;họ Cao

Câu ví dụ

。

His height is 1.8 meters.

?

May I ask what your height is?

。

Basketball players are usually relatively tall in height.

。

The doctor recorded my height and weight.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập