100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

转换 (zhuǎn huàn): để thay đổi

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để thay đổi
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để thay đổi
  • để chuyển đổi
  • để biến đổi

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 改变事物原有的形式、性质或状态,使它变成另一种形式、性质或状态
  • 也指把一种事物换成另一种,如把电能转换成热能、把文字转换成表格。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 6

để quay lại

HSK 3

trao đổi; thay (quần áo v.v.); thay thế; chuyển đổi; đổi (tiền tệ); trao đổi; hoán đổi; thay (quần áo, tiền, v.v.); thay thế; thay thế

Câu ví dụ

Học cách sử dụng

Chúng tôi sẽ thêm câu ví dụ kèm Pinyin, bản dịch và âm thanh để bạn nghe cách dùng mục này.

Đăng nhập

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập