100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

软件 (ruǎn jiàn): phần mềm

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
phần mềm
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • phần mềm

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 计算机系统中与硬件相对的部分,指计算机程序、数据和相关文档的总称
  • 例如操作系统、办公软件、游戏软件等。它看不见摸不着,但能让计算机完成各种任务。人们常说的装软件、下载软件,就是指在电脑或手机上安装和使用这类程序。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

mềm

HSK 1

mục; thành phần; loại từ cho sự kiện; món; cái; bài báo; loại từ cho quần áo, hành lý, vấn đề, trường hợp, sự kiện, v.v.; tài liệu; thư (trong 文件, 信件)

Câu ví dụ

。

This software is very easy to use.

。

I downloaded a software for learning Chinese.

,。

Please install this software first, then open it.

。

This software needs to be updated to the latest version.

。

He uses this software to edit photos.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập