100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

边界 (biān jiè): biên giới (ranh giới)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
biên giới (ranh giới)
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • biên giới (ranh giới)
  • biên giới

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 两国或两个地区之间的分界线,也指不同事物之间的分界
  • 比喻界限、限度,即可以接受的或允许的范围。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

bên; cạnh; lề; biên giới; ranh giới; đồng thời; bên; cạnh; lề; biên giới; ranh giới; hậu tố chỉ vị trí (ví dụ: 上边, 左边); được sử dụng trong mẫu 一边...一边... để có nghĩa là 'đồng thời' hoặc 'trong khi'

HSK 7

Border (Bunded Form)

Câu ví dụ

。

This river is the natural boundary between the two countries.

,。

We need to clarify the boundaries of personal space to avoid making others uncomfortable.

。

Scientists are studying the boundaries of the universe.

,。

In friendship, respecting each other's boundaries is very important.

。

There is a wire fence on the boundary of this forest.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập