100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

过去 (guò qù): trong quá khứ; trước đây; trước; đi qua; đi ngang qua; (hậu tố động từ); quá khứ; thời xưa; đi qua; đi ngang qua; (dùng sau động từ) qua; đi; ngang qua; qua đời; chết (uyển ngữ)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 3noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
trong quá khứ; trước đây; trước; đi qua; đi ngang qua; (hậu tố động từ); quá khứ; thời xưa; đi qua; đi ngang qua; (dùng sau động từ) qua; đi; ngang qua; qua đời; chết (uyển ngữ)
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 3

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • trong quá khứ
  • trước đây
  • trước
  • đi qua
  • đi ngang qua
  • (hậu tố động từ)
  • quá khứ
  • thời xưa
  • đi qua
  • đi ngang qua
  • (dùng sau động từ) qua
  • đi
  • ngang qua
  • qua đời
  • chết (uyển ngữ)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指已经发生或消失的时间,与现在和将来相对
  • 也可表示以前的、曾经的,如过去的经验。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 2

vượt qua; đi qua; trải qua (thời gian); ăn mừng (ngày lễ); sống; hòa thuận; quá mức; quá-; vượt qua; đi qua; sống; hòa thuận; quá mức; quá-

HSK 1

đi; đi đến; (thời gian) kéo dài; vừa qua; gửi; loại bỏ; gạt bỏ; giảm; cách xa về không gian hoặc thời gian; qua đời (uể oải); đóng (vai); (dùng trước hoặc sau động từ) đi để làm gì; (sau động từ chuyển động) chỉ sự di chuyển ra xa người nói; (dùng sau một số động từ) chỉ sự tách rời hoặc chia lìa; đi; đi đến; (sau động từ) đi để làm gì; (sau động từ chuyển động) chỉ sự di chuyển ra xa người nói; (sau một số động từ) chỉ sự tách rời hoặc chia lìa

Câu ví dụ

,。

In the past, this place was a small village.

,。

He used to live in Beijing, but now he has moved to Shanghai.

,。

We shouldn't always dwell on the past; we should look forward.

,。

In the past, I was busy every day, but now I have more time to rest.

。

This habit has been maintained from the past until now.

。

Let bygones be bygones.

,。

He walked over and opened the window.

,。

In the past, this place was once a forest.

,。

After hearing the news, she fainted.

。

Please pass the book over to him.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập