100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

过年 (guò nián): để đón năm mới

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 2verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để đón năm mới
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 2

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để đón năm mới
  • để đón Tết Nguyên Đán

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指欢度农历新年,也就是春节。过年时,人们会贴春联、放鞭炮、吃团圆饭、拜年、给小孩压岁钱,一家人聚在一起庆祝。这是中国最重要的传统节日。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 2

vượt qua; đi qua; trải qua (thời gian); ăn mừng (ngày lễ); sống; hòa thuận; quá mức; quá-; vượt qua; đi qua; sống; hòa thuận; quá mức; quá-

HSK 1

năm; ngũ cốc; thu hoạch (cổ); năm (đơn vị lịch); năm (tuổi); hàng năm; hằng năm; họ; họ Niên; biến thể của 年[nián]

Câu ví dụ

。

We go back to our hometown every year to celebrate the Chinese New Year.

,。

During the Chinese New Year, family members all gather together.

,。

It's almost Chinese New Year; the streets are bustling everywhere.

,。

In China, celebrating the Chinese New Year is the most important festival.

,。

During the Chinese New Year, children can receive red envelopes.

,。

During the New Year celebration, family members gather to eat the New Year's Eve dinner.

,。

Children like celebrating the New Year the most because they can get red envelopes.

?

Where do you plan to go for the New Year this year?

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập