100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

过往 (guò wǎng): đến và đi

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb, noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
đến và đi
Số chữ
2
Từ loại
verb, noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • đến và đi
  • để kết hợp với
  • để có giao dịch với
  • cái quá khứ
  • thời gian cũ

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 动词,指来和去,强调人或事物在不同地点之间移动
  • 也指时间上的过去、以前,常用于书面语,如过往的岁月、过往的经验。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 2

vượt qua; đi qua; trải qua (thời gian); ăn mừng (ngày lễ); sống; hòa thuận; quá mức; quá-; vượt qua; đi qua; sống; hòa thuận; quá mức; quá-

HSK 2

đi (theo một hướng); đến; về phía; (của tàu) hướng đến; quá khứ; trước; biến thể cũ của 往[wang3]; đi (theo một hướng); tiến về; về phía; theo hướng của (như giới từ); quá khứ; trước; trước đây

Câu ví dụ

,,。

Outside the window, the sound of vehicles coming and going gradually faded, and the late-night city finally quieted down.

,。

This old street has recorded the comings and goings of countless pedestrians; every stone slab hides a different story.

,,。

Standing on the bridge, I watched the boats coming and going below, thinking of my family far away.

,,。

In life, joy and sorrow are always coming and going; we must learn to cherish every moment in front of us.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập