100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

过敏 (guò mǐn): dị ứng (dược phẩm)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
dị ứng (dược phẩm)
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • dị ứng (dược phẩm)
  • quá mẫn cảm
  • (fig.) quá nhạy cảm
  • dễ bị phản ứng quá mức

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指身体对某些物质、食物或环境产生异常反应,常表现为皮肤痒、打喷嚏、流鼻涕、咳嗽等
  • 也比喻对某人或某事特别敏感、容易反感或反应过度。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 2

vượt qua; đi qua; trải qua (thời gian); ăn mừng (ngày lễ); sống; hòa thuận; quá mức; quá-; vượt qua; đi qua; sống; hòa thuận; quá mức; quá-

HSK 6

nhanh nhẹn; lanh lẹ; nhanh nhạy

Câu ví dụ

,,,,。

As soon as spring arrives, pollen drifts everywhere in the park. I'm allergic to pollen, so I can only put on a mask and watch others enjoy the flowers from a distance.

,,,,。

After she took a bite of seafood, not long after, a patch of red rash appeared on her body. The doctor examined her and said it was a seafood allergy; she absolutely must not eat it again.

,,,。

My child is allergic to milk, so every time I go to the supermarket, I carefully check the ingredient list on the packaging and only dare to buy it after confirming there are no dairy products.

,,,。

Some people are allergic to penicillin, so before giving an injection, the nurse must first do a skin test, and only after confirming it's safe can the medication be used.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập