100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

运动 (yùn dòng): di chuyển; tập thể dục; thể thao; tập thể dục; chuyển động; phong trào; chiến dịch; thể thao; tập thể dục; điền kinh; phong trào; chiến dịch (chính trị, xã hội, v.v.); di chuyển; tập thể dục; tập thể dục

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 2verb, noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
di chuyển; tập thể dục; thể thao; tập thể dục; chuyển động; phong trào; chiến dịch; thể thao; tập thể dục; điền kinh; phong trào; chiến dịch (chính trị, xã hội, v.v.); di chuyển; tập thể dục; tập thể dục
Số chữ
2
Từ loại
verb, noun
Cấp độ HSK
HSK 2

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • di chuyển
  • tập thể dục
  • thể thao
  • tập thể dục
  • chuyển động
  • phong trào
  • chiến dịch
  • thể thao
  • tập thể dục
  • điền kinh
  • phong trào
  • chiến dịch (chính trị, xã hội, v.v.)
  • di chuyển
  • tập thể dục
  • tập thể dục

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 人或物体改变位置或状态,活动身体
  • 指有规则、有组织的体育活动,如跑步、游泳等
  • 泛指为达到某种目的而进行的群众性活动或社会活动。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

di chuyển

HSK 2

(của sth) di chuyển; làm cho chuyển động; dịch chuyển; chạm vào; sử dụng; khuấy động (cảm xúc); thay đổi; viết tắt của 動詞|动词[dong4 ci2]; di chuyển; làm cho chuyển động; chạm vào; sử dụng; viết tắt của 动词 (động từ)

Câu ví dụ

。

I exercise for an hour every day.

。

Exercise is good for your health.

。

He joined an environmental movement.

。

I like outdoor sports.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập