100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

运河 (yùn hé): kênh đào

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
kênh đào
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • kênh đào
  • xem 運河區|运河区[Yun4 he2 Qu1]

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 人工开凿的、可以通航的河道,用于沟通不同水系、便利水上运输或灌溉
  • 也特指中国京杭大运河。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

di chuyển

HSK 3

sông; (dạng ràng buộc) Hoàng Hà; (dạng ràng buộc) Ngân Hà; (dạng ràng buộc) (trên thực đơn nhà hàng) bún gạo 河粉[he2 fen3]; (dạng ràng buộc) bún gạo (trong 河粉)

Câu ví dụ

,,。

The Beijing-Hangzhou Grand Canal is the longest artificial canal in the world. It connects Beijing and Hangzhou and played an important role in the economic development of ancient China.

,,。

The tour boat we were on moved slowly along the canal, with ancient stone bridges and weeping willows on both banks, making people feel as if they had returned to several hundred years ago.

,,。

In order to protect the water quality of the canal, the local government closed polluting factories along the banks and established a sewage treatment system.

,,。

This canal was dug in the Sui Dynasty and has a history of more than a thousand years. Now it has become a famous tourist attraction.

,,。

Every summer, dragon boat races are held in the canal, attracting many tourists to come and watch.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập