100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

近日 (jìn rì): (in)trong vài ngày qua

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
(in)trong vài ngày qua
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • (in)trong vài ngày qua
  • gần đây
  • (In the next few days) trong vài ngày tới

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指最近几天,也就是从说话时往前推算的很短一段时间内。常用来描述近期发生或出现的情况,比如近日天气、近日动态。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 2

gần; gần với; khoảng; gần; gần (về khoảng cách hoặc thời gian); đến gần; ở gần; khoảng; gần như; thân mật; thân thiết (trong mối quan hệ)

HSK 1

(bound form) mặt trời; ngày; ngày trong tháng; (bound form) Nhật Bản (viết tắt của 日本[Ri4 ben3]); (thô tục) địt; quan hệ tình dục với; mặt trời; viết tắt của Nhật Bản; thô tục: địt

Câu ví dụ

,。

The weather has been changeable in recent days, so everyone should keep warm.

,。

He has been very busy with work in recent days, often working late into the night.

,。

In recent days, a large job fair will be held in this city.

,。

In recent days, I have been preparing for the Chinese Proficiency Test.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập