100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

还原 (huán yuán): để khôi phục, để trở lại trạng thái ban đầu

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để khôi phục, để trở lại trạng thái ban đầu
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để khôi phục, để trở lại trạng thái ban đầu
  • để khôi phục lại trạng thái ban đầu
  • to rebuild (một sự kiện)
  • giảm (hóa học)

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

vẫn; vẫn đang tiến hành; vẫn còn; vẫn; thậm chí còn; ngoài ra; khá; tạm được; sớm như; thậm chí; cũng; khác; vẫn; vẫn đang tiến hành; vẫn; thậm chí còn; ngoài ra; khá; tạm được; sớm như; thậm chí; cũng; khác

HSK 5

Hara

Câu ví dụ

,。

After restoration by experts, this ancient painting finally had its original colors restored.

,。

Please restore the computer settings to factory defaults; this might solve the system problem.

,,。

Although the matter is complex, we need to restore the truth of the facts and cannot distort history.

,。

After some effort, he restored the deleted files from the recycle bin.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập