100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

还是 (hái shi): vẫn (như trước); nên; bất ngờ; hoặc; vẫn; như trước; hoặc (trong câu hỏi)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 2adverb, conjunction

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
vẫn (như trước); nên; bất ngờ; hoặc; vẫn; như trước; hoặc (trong câu hỏi)
Số chữ
2
Từ loại
adverb, conjunction
Cấp độ HSK
HSK 2

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • vẫn (như trước)
  • nên
  • bất ngờ
  • hoặc
  • vẫn
  • như trước
  • hoặc (trong câu hỏi)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示情况保持不变,与原来一样
  • 用于比较两种选择,提出可供选择的一项
  • 在疑问句中询问选择,相当于“或者”
  • 表示经过考虑后得出的结论,含有“毕竟、终究”的意思。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

vẫn; vẫn đang tiến hành; vẫn còn; vẫn; thậm chí còn; ngoài ra; khá; tạm được; sớm như; thậm chí; cũng; khác; vẫn; vẫn đang tiến hành; vẫn; thậm chí còn; ngoài ra; khá; tạm được; sớm như; thậm chí; cũng; khác

HSK 1

là (chỉ theo sau bởi danh từ); đúng; phải; thật; (lời đáp lịch sự với mệnh lệnh) vâng; (trạng từ nhấn mạnh khẳng định); là (copula), dùng để đồng nhất hoặc nhận diện; đúng; phải; vâng (khi trả lời); (nhấn mạnh) thực sự; thật sự; biến thể của 是[shi4]

Câu ví dụ

。

Anh ấy vẫn chạy bộ mỗi ngày.

?

Bạn đi tàu điện ngầm hay xe buýt?

。

Bạn nên ăn trước đi.

,。

Sau ngần ấy năm, anh ấy vẫn như xưa.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập