100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

这个 (zhè ge): cái này

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 1pronoun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
cái này
Số chữ
2
Từ loại
pronoun
Cấp độ HSK
HSK 1

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • cái này
  • này
  • cái này

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指离说话人较近的人或事物,相当于“这一个”
  • 也可以用来指前面刚提到过的人或事物,起复指作用
  • 口语中常用来代替某个人或某件事,不具体说明是什么。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

(đại từ) này; những cái này; (dạng ràng buộc) này; cái (theo sau là danh từ); những cái này (theo sau là loại từ) (theo nghĩa này; này; những cái này

HSK 1

cá nhân; loại từ chung cho người và vật; cá nhân; loại từ chung cho người và vật

Câu ví dụ

。

Đây là cuốn sách yêu thích của tôi.

。

Quả táo này rất ngọt.

?

Bạn có biết người này không?

。

Tuần này tôi rất bận.

。

Đứa trẻ này rất thông minh.

。

Quả táo này rất ngon.

。

Tôi thích màu này.

。

Cái này tốt hơn cái kia.

,。

Cái này là của tôi, cái kia là của bạn.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập