100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

进展 (jìn zhǎn): Để làm cho tiến bộ

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Để làm cho tiến bộ
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Để làm cho tiến bộ
  • để tiến triển

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指事情向前发展或推进,强调事情在朝好的方向变化
  • 也指事情进行的情况、进度或取得的成果,常说有进展、没有进展。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 2

tiến lên; tiến về phía trước; đi vào; vào; đưa vào; nộp; tiếp nhận; thừa nhận; loại từ cho các phần trong tòa nhà hoặc khu dân cư; (toán) cơ số của một hệ đếm

HSK 5

to spread out; to unfold

Câu ví dụ

,,。

After three months of treatment, his condition has made clear progress; he can now get out of bed and walk.

,,。

Although this research project encountered some difficulties, with the team's joint efforts it finally made breakthrough progress last month.

,,。

After multiple rounds of negotiations between representatives of the two countries, the peace agreement finally made substantial progress, and both sides expressed willingness to continue the dialogue.

,,。

As the project progresses, the workers have begun installing internal pipes and wiring, and it is expected to be completed by next spring.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập