100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

进度 (jìn dù): Tỷ lệ tiến bộ

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Tỷ lệ tiến bộ
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Tỷ lệ tiến bộ

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 事物向前发展的快慢程度,常用来表示工作或学习进行到哪一步了。例如项目进度、工程进度。也可以指完成某项任务的速度,如加快进度、放慢进度。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 2

tiến lên; tiến về phía trước; đi vào; vào; đưa vào; nộp; tiếp nhận; thừa nhận; loại từ cho các phần trong tòa nhà hoặc khu dân cư; (toán) cơ số của một hệ đếm

HSK 5

để vượt qua

Câu ví dụ

。

Our project progress is faster than expected.

。

Please report work progress regularly.

,。

Due to the weather, the construction progress was affected.

。

He always pays attention to the progress of his studies.

,。

We need to speed up the progress, otherwise we cannot finish on time.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập