100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

进行 (jìn xíng): (of tiến hành một quá trình, vv) để

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
(of tiến hành một quá trình, vv) để
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • (of tiến hành một quá trình, vv) để
  • để được tiến hành
  • (of người) để thực hiện
  • để tiến hành (một cuộc điều tra hoặc thảo luận, vv)
  • (of một quân đội, vv) để được trên cuộc hành quân
  • để tiến tới
  • to carry out
  • to conduct (một hoạt động, điều tra, v.v.)
  • to be in progress
  • to be in progress (đang tiến hành)
  • (of to advance
  • to march (đang tiến hành
  • tiến hành)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示从事或开展某种活动,常用于比较正式的场合,如进行讨论、进行治疗、进行改革
  • 指事情正在进行或向前发展,如会议正在进行
  • 也可表示某事物具有某种性质,如对某事进行说明。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 2

tiến lên; tiến về phía trước; đi vào; vào; đưa vào; nộp; tiếp nhận; thừa nhận; loại từ cho các phần trong tòa nhà hoặc khu dân cư; (toán) cơ số của một hệ đếm

HSK 5

hàng (đường ràng buộc)

Câu ví dụ

。

The meeting is in progress.

。

The police are conducting an investigation into the case.

。

We will have an exam tomorrow.

。

The two sides held friendly talks.

,。

The surgery is underway; please wait outside.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập